tiến công

  1. (cũng như tấn công) attaquer ; donner l'assaut ; assaillir ; agresser.
    • Tiến công quân địch
      attaquer l'ennemi.
  2. se lancer dans la lutte contre.
    • Tiến công vào tệ nạn xã hội
      se lancer dans la lutte contre les fléaux sociaux.
  3. offensif.
    • Vũ khí tiến công
      armes offensives.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiến công"

tiến công
Quân đội tiến công vào vị trí của đối phương.